Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shriveled

/ˈʃrɪvəld/

Nghĩa thường dùng

co lại, héo úa động từ

“The old leaves shriveled in the heat.”Những chiếc lá già đã co lại trong cái nóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...