shriven
/ʃraiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
shriven
/ʃraiv/
ngoại động từ shrived
/ʃraivd/, shrove/ʃrouv/, shriven
/'ʃrivn/ (từ cổ,nghĩa cổ)
- nghe (ai) xưng tội
- dạng bị động tha tội
- to shrive oneself: xưng tội
Định nghĩa tiếng Anh
v grant remission of a sin to