Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shroff

/ʃrɔf/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shroff

/ʃrɔf/

danh từ

  • chủ ngân hàng, người đổi tiền (ở phương Đông)
  • chuyên viên phát hiện tiền (vàng, bạc) giả (ở phương Đông)

ngoại động từ

  • xem xét (để phát hiện tiền giả)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A banker, or changer of money.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...