shut down
Nghĩa thường dùng
“The factory shut down for maintenance.”Nhà máy đã đóng cửa để bảo trì.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The factory shut down for maintenance.”Nhà máy đã đóng cửa để bảo trì.
Đang tải...