Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shut down

/ʃʌt daʊn/

Nghĩa thường dùng

đóng lại, ngừng hoạt động động từ

“The factory shut down for maintenance.”Nhà máy đã đóng cửa để bảo trì.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...