Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shut your mouth

Nghĩa thường dùng

câm miệng lại (cách nói thô, không lịch sự) verb+possessive

“She was very rude. She said ‘Shut your mouth!’”Cô ấy rất thô lỗ. Cô ấy nói: 'Câm miệng lại!' (Lưu ý: Thường dùng trong văn cảnh không lịch sự, thô lỗ.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...