Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sibling-in-law

Nghĩa thường dùng

anh chị em rể danh từ

“My sibling-in-law is coming to visit us this weekend.”Anh chị em rể dâu của tôi sẽ đến thăm chúng tôi vào cuối tuần này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • anh chị em rể
    • sibling-in-law relationship: mối quan hệ anh chị em rể dâu
  • anh chị em dâu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...