Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in-law

/'inlɔ:/

Nghĩa thường dùng

thông gia danh từ

“My mother-in-law is very nice.”Mẹ chồng tôi rất tốt.

Biến thể từ in-laws số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

in-law

/'inlɔ:/

danh từ, (thông tục)

  • bố chồng; bố vợ; mẹ chồng, mẹ vợ
  • ((thường) số nhiều) bố mẹ chồng; bố mẹ vợ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a relative by marriage

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...