Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sick leave

/ˈsɪk liːv/

Nghĩa thường dùng

nghỉ ốm (nghỉ làm vì bệnh) cụm từ

“He is on sick leave this week with a bad flu.”Tuần này anh ấy nghỉ ốm vì cúm nặng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...