Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sick of

/sɪk əv/

Nghĩa thường dùng

chán ngấy điều gì đó khó chịu hoặc không vui cụm từ

“I am sick of this rainy weather.”Tôi chán ngấy thời tiết mưa này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...