side by side
Nghĩa thường dùng
bên cạnh nhau
cụm từ
“The two friends were standing side by side at the concert.”Hai người bạn đứng bên cạnh nhau tại buổi hòa nhạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bên cạnh nhau
- standing side by side: đứng bên cạnh nhau