Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

side by side

Nghĩa thường dùng

bên cạnh nhau cụm từ

“The two friends were standing side by side at the concert.”Hai người bạn đứng bên cạnh nhau tại buổi hòa nhạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bên cạnh nhau
    • standing side by side: đứng bên cạnh nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...