Từ điển Anh–Việt

112.113 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

together

/tə'geðə/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #324

Nghĩa thường dùng

cùng nhau trạng từ

“We work together.”Chúng tôi làm việc cùng nhau.

Đồng nghĩa jointlycollectively
Trái nghĩa separatelyalone
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

together

/tə'geðə/

phó từ

  • cùng, cùng với, cùng nhau
    • they were walking together: chúng cùng đi dạo với nhau
  • cùng một lúc, đồng thời
    • they both answered together: cả hai đứa trả lời cùng một lúc
  • liền, liên tục
    • for days together: trong nhiều ngày liền
Định nghĩa tiếng Anh

s. mentally and emotionally stable r. in contact with each other or in proximity r. assembled in one place r. in each other's company

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...