together
/tə'geðə/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #324
Nghĩa thường dùng
cùng nhau
trạng từ
“We work together.”Chúng tôi làm việc cùng nhau.
Đồng nghĩa
jointlycollectively
Trái nghĩa
separatelyalone
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
together
/tə'geðə/
phó từ
- cùng, cùng với, cùng nhau
- they were walking together: chúng cùng đi dạo với nhau
- cùng một lúc, đồng thời
- they both answered together: cả hai đứa trả lời cùng một lúc
- liền, liên tục
- for days together: trong nhiều ngày liền
Định nghĩa tiếng Anh
s. mentally and emotionally stable r. in contact with each other or in proximity r. assembled in one place r. in each other's company