Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

side effect profile

/saɪd ɪˈfekt ˈproʊfaɪl/

Nghĩa thường dùng

hồ sơ tác dụng phụ cụm từ

“The drug has a favorable side effect profile.”Thuốc có hồ sơ tác dụng phụ tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...