side effect profile
Nghĩa thường dùng
“The drug has a favorable side effect profile.”Thuốc có hồ sơ tác dụng phụ tốt.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The drug has a favorable side effect profile.”Thuốc có hồ sơ tác dụng phụ tốt.
Đang tải...