sidekick
/'saidkik/ phổ biến #15887
Biến thể từ
sidekicks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sidekick
//
* danh từ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) bạn nối khố; bạn tri kỷ; người cộng tác, người đồng mưu
Định nghĩa tiếng Anh
n a close friend who accompanies his buddies in their activities