sidesman
/'saidzmәn/
Biến thể từ
sidesmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sidesman
//
* danh từ- số nhiều sidesmen
- phụ tá của hội đồng giáo xứ
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Church of England) an assistant to the churchwarden; collects offerings of money in the church