Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sienna

/si'enə/ phổ biến #20288

Nghĩa thường dùng

màu nâu đỏ tính từ

“The painting features sienna hues.”Bức tranh có các sắc thái màu nâu đỏ.

Biến thể từ siennas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sienna

/si'enə/

danh từ

  • đất xiena (loại đất màu hung đỏ để pha bột sơn, mực vẽ)
  • bột màu xiena
  • màu đất xiena, màu hung đỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an earth color containing ferric oxides; used as a pigment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...