sighting
/saitiŋ/ Collins ★ phổ biến #9075
Nghĩa thường dùng
sự nhìn thấy, sự quan sát
danh từ
“The sighting of the rare bird excited all the birdwatchers.”Sự quan sát con chim hiếm đã làm phấn khích tất cả những người quan sát chim.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sighting
//
* danh từ- sự trông thấy; sự bị trông thấy
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of observing