Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sighting

/saitiŋ/ Collins ★ phổ biến #9075

Nghĩa thường dùng

sự nhìn thấy, sự quan sát danh từ

“The sighting of the rare bird excited all the birdwatchers.”Sự quan sát con chim hiếm đã làm phấn khích tất cả những người quan sát chim.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sighting

//

* danh từ
  • sự trông thấy; sự bị trông thấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of observing

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...