sightliness
/'saitlinis/
danh từ
- vẻ đẹp, sắc đẹp; sự đẹp
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of being sightly; comeliness;\n conspicuousness.
109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. The state of being sightly; comeliness;\n conspicuousness.
Đang tải...