sightseer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sightseer
/'sait,si:ə/
danh từ
- người đi tham quan
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tourist who is visiting sights of interest
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a tourist who is visiting sights of interest
Đang tải...