Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sign out

/saɪn aʊt/

Nghĩa thường dùng

đăng xuất cụm động từ

“Remember to sign out after using the computer.”Hãy nhớ đăng xuất sau khi sử dụng máy tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...