signalling
/'si^nәliŋ/
Nghĩa thường dùng
hành động hoặc quá trình gửi tín hiệu
danh từ
“The signalling system ensures trains run safely.”Hệ thống tín hiệu đảm bảo tàu chạy an toàn.
Biến thể từ
signalling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
signalling
//
- sự tín hiệu hoá, sự báo hiệu
- remote s. sự báo hiệu từ xa
Định nghĩa tiếng Anh
v communicate silently and non-verbally by signals or signs v be a signal for or a symptom of