Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signature dish

/ˈsɪɡ.nɪ.tʃɚ dɪʃ/

Nghĩa thường dùng

món ăn đặc trưng, món ăn nổi tiếng nhất danh từ

“The grilled salmon is the chef's signature dish.”Cá hồi nướng là món ăn đặc trưng của đầu bếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...