signed contract
Nghĩa thường dùng
hợp đồng đã ký
danh từ
“The signed contract must be returned to the legal department by the end of the business day.”Hợp đồng đã ký phải được trả lại cho bộ phận pháp lý trước khi kết thúc ngày làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hợp đồng đã ký
- signed agreement: thỏa thuận đã ký
- executed contract: hợp đồng đã thực hiện