Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signed contract

Nghĩa thường dùng

hợp đồng đã ký danh từ

“The signed contract must be returned to the legal department by the end of the business day.”Hợp đồng đã ký phải được trả lại cho bộ phận pháp lý trước khi kết thúc ngày làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hợp đồng đã ký
    • signed agreement: thỏa thuận đã ký
    • executed contract: hợp đồng đã thực hiện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...