significantly affected
/sɪɡˈnɪfɪkəntli əˈfektɪd/
Nghĩa thường dùng
bị ảnh hưởng đáng kể
cụm từ
“The policy changes significantly affected the economy.”Các thay đổi chính sách đã ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế.