significantly impacted
/sɪɡˈnɪfɪkəntli ˈɪmpæktɪd/
Nghĩa thường dùng
bị ảnh hưởng đáng kể
cụm từ
“The economy was significantly impacted by the pandemic.”Nền kinh tế bị ảnh hưởng đáng kể bởi đại dịch.