Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signify

/'signifai/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6690

Nghĩa thường dùng

biểu thị động từ

“The color red can signify danger.”Màu đỏ có thể biểu thị sự nguy hiểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

signify

/'signifai/

động từ

  • biểu thị, biểu hiện; báo hiệu
  • nghĩa là, có nghĩa
  • tuyên bố, báo cho biết
    • he signified his willingness to cooperate: anh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác
  • có tầm quan trọng hệ trọng ((thường) phủ định)
    • it does not signify: chuyện ấy không quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh

v. convey or express a meaning v. make known with a word or signal

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...