Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6690

signify

/'signifai/

động từ

  • biểu thị, biểu hiện; báo hiệu
  • nghĩa là, có nghĩa
  • tuyên bố, báo cho biết
    • he signified his willingness to cooperate: anh ấy tuyên bố đồng ý hợp tác
  • có tầm quan trọng hệ trọng ((thường) phủ định)
    • it does not signify: chuyện ấy không quan trọng
Định nghĩa tiếng Anh

v. convey or express a meaning\nv. make known with a word or signal

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...