silence — examination in progress
Nghĩa thường dùng
“A sign on the hall door read 'silence — examination in progress'.”Một tấm biển trên cửa hội trường ghi 'giữ im lặng — đang có kỳ thi'.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A sign on the hall door read 'silence — examination in progress'.”Một tấm biển trên cửa hội trường ghi 'giữ im lặng — đang có kỳ thi'.
Đang tải...