Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

silvery

/'silvəri/ Collins ★ phổ biến #11870

Nghĩa thường dùng

bạc, như bạc, óng ánh như bạc tính từ

“The silvery moonlight illuminated the path.”Ánh trăng bạc chiếu sáng con đường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

silvery

/'silvəri/

tính từ

  • bạc, như bạc, óng ánh như bạc
  • trong như tiếng bạc (tiếng)
  • phủ bạc; có bạc
Định nghĩa tiếng Anh

s resembling or reminiscent of silver s having the white lustrous sheen of silver s of lustrous grey; covered with or tinged with the color of silver

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...