silvery
/'silvəri/ Collins ★ phổ biến #11870
Nghĩa thường dùng
bạc, như bạc, óng ánh như bạc
tính từ
“The silvery moonlight illuminated the path.”Ánh trăng bạc chiếu sáng con đường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
silvery
/'silvəri/
tính từ
- bạc, như bạc, óng ánh như bạc
- trong như tiếng bạc (tiếng)
- phủ bạc; có bạc
Định nghĩa tiếng Anh
s resembling or reminiscent of silver s having the white lustrous sheen of silver s of lustrous grey; covered with or tinged with the color of silver