Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

similarly to

/ˈsɪmɪlɛrli tu/

Nghĩa thường dùng

tương tự như cụm từ

“Similarly to his brother, he excels in mathematics.”Tương tự như anh trai của mình, anh ấy xuất sắc trong toán học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...