Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simplicity

/sim'plisiti/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7007

Nghĩa thường dùng

tính đơn giản danh từ

“The beauty of the design lies in its simplicity.”Vẻ đẹp của thiết kế nằm ở tính đơn giản của nó.

Biến thể từ simplicities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

simplicity

/sim'plisiti/

danh từ

  • tính đơn giản
  • tính mộc mạc, tính xuềnh xoàng; tính hồn nhiên
  • tính dễ hiểu, tính dễ làm
  • tính ngu dại, tính ngốc nghếch, tính ngu xuẩn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being simple or uncompounded n. a lack of penetration or subtlety n. absence of affectation or pretense

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...