Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simplified

/ˈsɪmplɪfaɪd/ phổ biến #14345

Nghĩa thường dùng

đơn giản hóa tính từ

“The instructions were simplified for better understanding.”Hướng dẫn đã được đơn giản hóa để dễ hiểu hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

simplified

//

  • đã rút gọn, đã được đơn giản
Định nghĩa tiếng Anh

s. made easy or uncomplicated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...