simplified
/ˈsɪmplɪfaɪd/ phổ biến #14345
Nghĩa thường dùng
đơn giản hóa
tính từ
“The instructions were simplified for better understanding.”Hướng dẫn đã được đơn giản hóa để dễ hiểu hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
simplified
//
- đã rút gọn, đã được đơn giản
Định nghĩa tiếng Anh
s. made easy or uncomplicated