Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simplist

/'simplist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

simplist

//

* danh từ
  • người chữa bệnh bằng thuốc lá
Định nghĩa tiếng Anh

n. One skilled in simples, or medicinal plants; a simpler.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...