Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sims

/sɪmz/

Nghĩa thường dùng

trò chơi điện tử danh từ riêng

“The Sims allows players to create and control virtual people.”The Sims cho phép người chơi tạo và điều khiển những người ảo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • trò chơi điện tử

ví dụ

The Sims allows players to create and control virtual people. — The Sims cho phép người chơi tạo và điều khiển những người ảo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...