Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

simulate

/'simjuleit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7892

Nghĩa thường dùng

mô phỏng động từ

“Pilots simulate emergency situations in training.”Phi công mô phỏng các tình huống khẩn cấp trong huấn luyện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

simulate

/'simjuleit/

ngoại động từ

  • giả vờ, giả cách
    • to simulate indignation: giả vờ căm phẫn
  • đóng vai
    • actor simulates king: diễn viên đóng vai vua
  • đội lốt; bắt chước; dựa theo
Định nghĩa tiếng Anh

v. make a pretence of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...