Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Simulation

/.simju'leiʃәn/ Collins ★ phổ biến #5678

Nghĩa thường dùng

mô phỏng danh từ

“The simulation helped us understand the process.”Mô phỏng đã giúp chúng tôi hiểu quy trình.

Biến thể từ simulations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Simulation

//

  • (Econ) Sự mô phỏng.+ Một hình thức dự đoán đưa ra một tập hợp những phương án dự đoán dựa trên những giả thiết khác nhau về các tình huống tương lai, cụ thể là để trả lời câu hỏi cái gì sẽ xảy ra nếu?, thay vì câu hỏi cái gì sẽ xảy ra?.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of imitating the behavior of some situation or some process by means of something suitably analogous (especially for the purpose of study or personnel training) n. (computer science) the technique of representing the real world by a computer program

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...