Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sincerely

/sin'siəli/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #10201

Nghĩa thường dùng

trân trọng; thành thật trạng từ

“Yours sincerely, David Kim.”Trân trọng, David Kim.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sincerely

/sin'siəli/

phó từ

  • thành thật, thật thà, ngay thật, chân thành, thành khẩn

thành ngữ

  1. Yours sincerely
    • (xem) yours
Định nghĩa tiếng Anh

r. with sincerity; without pretense r. written formula for ending a letter

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...