sinecurism
/'sainikjurizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sinecurism
/'sainikjurizm/
danh từ
- chế độ ngồi không ăn lương, chế độ ngồi không hưởng danh vọng
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...