Từ điển Anh–Việt

112.145 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

single-decker

/ˈsɪŋ.ɡəlˌdɛk.ər/

Nghĩa thường dùng

Xe buýt chỉ có một tầng tính từ

“The single-decker bus is cheaper.”Xe buýt một tầng rẻ hơn.

Biến thể từ single-deckers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

single-decker

//

* danh từ
  • xe búyt chỉ có một tầng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...