Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

single-parent

/ˈsɪŋɡl ˈperənt/ IELTS

Nghĩa thường dùng

cha/mẹ đơn thân tính từ

“Single-parent households are increasing.”Hộ gia đình cha/mẹ đơn thân đang tăng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • cha/mẹ đơn thân

ví dụ

Single-parent households are increasing. — Hộ gia đình cha/mẹ đơn thân đang tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...