Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sink unit

/sɪŋk ˈjuːnɪt/

Nghĩa thường dùng

bồn rửa (thường kết hợp với tủ hoặc mặt bàn) danh từ

“We need to replace the old sink unit in the kitchen.”Chúng tôi cần thay bồn rửa cũ trong nhà bếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bồn rửa (thường kết hợp với tủ hoặc mặt bàn)
    • kitchen sink unit: bồn rửa nhà bếp
    • bathroom sink unit: bồn rửa phòng tắm
  • đơn vị bồn rửa (trong nhà bếp hoặc phòng tắm)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...