sink unit
Nghĩa thường dùng
“We need to replace the old sink unit in the kitchen.”Chúng tôi cần thay bồn rửa cũ trong nhà bếp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bồn rửa (thường kết hợp với tủ hoặc mặt bàn)
- kitchen sink unit: bồn rửa nhà bếp
- bathroom sink unit: bồn rửa phòng tắm
- đơn vị bồn rửa (trong nhà bếp hoặc phòng tắm)