Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

basin

/'beisn/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6174

Nghĩa thường dùng

chậu danh từ

“She filled the basin with water.”Cô ấy đã đổ nước vào chậu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

basin

/'beisn/

danh từ

  • cái chậu
  • chỗ trũng lòng chảo
  • (địa lý,địa chất) lưu vực, bể, bồn
    • river basin: lưu vực sộng
    • coal basin: bể than
  • vũng, vịnh nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a bowl-shaped vessel; usually used for holding food or liquids n. the quantity that a basin will hold n. a natural depression in the surface of the land often with a lake at the bottom of it

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...