Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sinker

/'siɳkə/ phổ biến #20584
Biến thể từ sinkers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sinker

/'siɳkə/

danh từ

  • người làm chìm, người đánh chìm
  • người đào giếng; thợ đào giếng mỏ
  • chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới...)
  • (kỹ thuật) thanh ấn (dệt)

thành ngữ

  1. hook, line and sinker
    • (nghĩa bóng) tất cả, cả chì lẫn chài
      • to lose hook, line and sinker: mất cả chì lẫn chài
Định nghĩa tiếng Anh

n. a weight that sinks (as to hold nets or fishing lines under water) n. a pitch that curves downward rapidly as it approaches the plate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...