Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20584

sinker

/'siɳkə/

danh từ

  • người làm chìm, người đánh chìm
  • người đào giếng; thợ đào giếng mỏ
  • chì (cục chì buộc ở dây câu, ở lưới...)
  • (kỹ thuật) thanh ấn (dệt)

thành ngữ

  1. hook, line and sinker
    • (nghĩa bóng) tất cả, cả chì lẫn chài
      • to lose hook, line and sinker: mất cả chì lẫn chài
Biến thể từ sinkers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a weight that sinks (as to hold nets or fishing lines under water)\nn. a pitch that curves downward rapidly as it approaches the plate

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...