Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

siren

/'saiərin/ GRECollins ★ phổ biến #6750

Nghĩa thường dùng

thiết bị cảnh báo phát ra âm thanh lớn danh từ

“The siren warned us of the incoming storm.”Còi cảnh báo chúng tôi về cơn bão sắp đến.

Biến thể từ sirens số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

siren

/'saiərin/

danh từ

  • (số nhiều) tiên chim (thần thoại Hy lạp)
  • người hát có giọng quyến rũ
  • còi tầm, còi báo động
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sea nymph (part woman and part bird) supposed to lure sailors to destruction on the rocks where the nymphs lived n. a warning signal that is a loud wailing sound n. an acoustic device producing a loud often wailing sound as a signal or warning n. eellike aquatic North American salamander with small forelimbs and no hind limbs; have permanent external gills

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...