Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sisterly bond

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ giữa các chị em cụm từ

“The sisterly bond between them was evident in their unwavering support for each other.”Mối quan hệ chị em giữa họ rõ ràng trong sự hỗ trợ không ngừng của họ dành cho nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...