sit-up
/ˈsɪt ʌp/
Nghĩa thường dùng
động tác gập bụng
danh từ
“She does sit-ups to make her stomach stronger.”Cô ấy gập bụng để bụng khỏe hơn.
Biến thể từ
sit-ups số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sit-up
//
* danh từ- (thể dục thể thao) cách nằm xuống rồi ngồi dậy lưng thẳng, chân duỗi thẳng (để tập thể dục)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a stomach exercise in which a person sits up from a supine position without using the arms for leverage