Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

site assessment

/saɪt əˈsɛsmənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá địa điểm cụm từ

“A thorough site assessment is essential for planning.”Một đánh giá địa điểm kỹ lưỡng là cần thiết cho việc lập kế hoạch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...