Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

site manage

/saɪt ˈmænɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

người quản lý địa điểm danh từ

“The site manager is responsible for overseeing the construction project.”Người quản lý địa điểm chịu trách nhiệm giám sát dự án xây dựng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người quản lý địa điểm
    • site management: quản lý địa điểm
  • người phụ trách công trường

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...