site manage
/saɪt ˈmænɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
người quản lý địa điểm
danh từ
“The site manager is responsible for overseeing the construction project.”Người quản lý địa điểm chịu trách nhiệm giám sát dự án xây dựng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người quản lý địa điểm
- site management: quản lý địa điểm
- người phụ trách công trường