Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

sitting rooms

danh từ

  • phòng khách (phòng trong nhà dùng để tiếp khách, thư giãn)
    • a large sitting room: một phòng khách rộng
    • the sitting room door: cửa phòng khách
    • in the sitting room: trong phòng khách
  • phòng chờ (trong khách sạn, câu lạc bộ, v.v.)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...