Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

six months of fasting

Nghĩa thường dùng

6 tháng nhịn ăn cụm từ

“The study examined the effects of six months of fasting on metabolic health and longevity.”Nghiên cứu đã xem xét tác động của 6 tháng nhịn ăn đối với sức khỏe chuyển hóa và tuổi thọ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...