Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

six-pack

/'sikspæk/

Nghĩa thường dùng

hộp chứa sáu lon hay chai (nhất là bia) danh từ

“I bought a six-pack of beer for the party.”Tôi đã mua một hộp chứa sáu chai bia cho bữa tiệc.

Biến thể từ six-packs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

six-pack

//

* danh từ
  • hộp chứa sáu lon hay chai (nhất là bia)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a carton containing six bottles or cans

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...