Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skateboarding

/'skeit.bɔ:diŋ/ phổ biến #36890

Nghĩa thường dùng

trượt ván danh từ

“Skateboarding is his favourite hobby.”Trượt ván là sở thích yêu thích của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skateboarding

//

* danh từ
  • môn trượt ván
Định nghĩa tiếng Anh

n. the sport of skating on a skateboard

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...