skateboarding
Nghĩa thường dùng
“Skateboarding is his favourite hobby.”Trượt ván là sở thích yêu thích của anh ấy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skateboarding
//
* danh từ- môn trượt ván
Định nghĩa tiếng Anh
n. the sport of skating on a skateboard
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Skateboarding is his favourite hobby.”Trượt ván là sở thích yêu thích của anh ấy.
n. the sport of skating on a skateboard
Đang tải...